TanroDictionary Sổ từ

discard

/dɪsˈkɑːd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chui bài, sự dập bài.danh từ
  2. Quân chui bài, quân bài dập.danh từ
  3. Chui, dập.động từ
  4. Bỏ, loại bỏ, vứt bỏ (quần áo, thói quen, lòng tin... ).động từ
  5. Đuổi ra, thải hồi (người làm... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He made a quick discard and won the hand.

  2. Keep one discard for the next round.

  3. Please discard the broken cup.

  4. They discard old shoes when they wear out.

  5. The manager may discard poor workers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép