Nghĩa tiếng Việt
- Sự chui bài, sự dập bài.danh từ
- Quân chui bài, quân bài dập.danh từ
- Chui, dập.động từ
- Bỏ, loại bỏ, vứt bỏ (quần áo, thói quen, lòng tin... ).động từ
- Đuổi ra, thải hồi (người làm... ).động từ
Tiếng Nhật
- 捨てるすてるvứt bỏ
- 切り捨てるきりすてるcắt bỏ
- 脱ぎ捨てるぬぎすてるcởi vứt ra (quần áo, giày)
Ví dụ
-
He made a quick discard and won the hand.
-
Keep one discard for the next round.
-
Please discard the broken cup.
-
They discard old shoes when they wear out.
-
The manager may discard poor workers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép