Nghĩa tiếng Việt
- Sự dỡ hàng, sự bốc dỡ (hàng).danh từ
- Sự nổ (súng), sự phóng ra, sự bắn ra (tên lửa, mũi tên... ).danh từ
- Sự đuổi ra, sự thải hồi (người làm); sự tha, sự thả (người tù); sự cho ra, sự cho về (người bệnh); sự giải tán, sự giải ngũ (quân đội).danh từ
- Sự tuôn ra, sự tháo ra, sự tiết ra, sự bốc ra, sự đổ ra, sự chảy ra.danh từ
- Sự chảy mủ.danh từ
- Sự trả hết, sự thanh toán (nợ nần); sự làm xong, sự hoàn thành, sự thực hiên (nhiệm vụ... ).danh từ
- Sự tẩy màu; thuốc tẩy màu, dung dịch tẩy màu.danh từ
- Sự phóng điện; sự tháo điện (ắc quy).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The discharge was loaded onto the truck.
-
The gun discharge startled everyone nearby.
-
He received his official discharge after three years.
-
The discharge from the pipe looked dirty.
-
The wound had a yellow discharge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép