TanroDictionary Sổ từ

discharge

/dɪsˈtʃɑːdʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự dỡ hàng, sự bốc dỡ (hàng).danh từ
  2. Sự nổ (súng), sự phóng ra, sự bắn ra (tên lửa, mũi tên... ).danh từ
  3. Sự đuổi ra, sự thải hồi (người làm); sự tha, sự thả (người tù); sự cho ra, sự cho về (người bệnh); sự giải tán, sự giải ngũ (quân đội).danh từ
  4. Sự tuôn ra, sự tháo ra, sự tiết ra, sự bốc ra, sự đổ ra, sự chảy ra.danh từ
  5. Sự chảy mủ.danh từ
  6. Sự trả hết, sự thanh toán (nợ nần); sự làm xong, sự hoàn thành, sự thực hiên (nhiệm vụ... ).danh từ
  7. Sự tẩy màu; thuốc tẩy màu, dung dịch tẩy màu.danh từ
  8. Sự phóng điện; sự tháo điện (ắc quy).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The discharge was loaded onto the truck.

  2. The gun discharge startled everyone nearby.

  3. He received his official discharge after three years.

  4. The discharge from the pipe looked dirty.

  5. The wound had a yellow discharge.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép