Nghĩa tiếng Việt
- Đổi màu; làm bẩn màu; làm bạc màu.động từ
- Bị đổi màu; bị bẩn màu; bị bạc màu.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Smoke can discolour white cloth quickly.
-
The cloth may discolour after many washes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép