TanroDictionary Sổ từ

discontent

/ˌdɪskənˈtɛnt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không vừa lòng, sự không hài lòng; sự bất mãn.danh từ
  2. Không vừa lòng, không hài lòng; bất mãn.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. There was growing discontent among the workers.

  2. He was discontent with the small room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép