Nghĩa tiếng Việt
- Sự không vừa lòng, sự không hài lòng; sự bất mãn.danh từ
- Không vừa lòng, không hài lòng; bất mãn.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
There was growing discontent among the workers.
-
He was discontent with the small room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép