Nghĩa tiếng Việt
- Không liên tục, gián đoạn.danh từ
Ví dụ
-
The road was discontinuous and hard to follow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdɪskənˈtɪnjuəs/
The road was discontinuous and hard to follow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép