Nghĩa tiếng Việt
- Làm mất hết can đảm, làm chán nản, làm ngã lòng, làm nản lòng.động từ
- Can ngăn (ai làm việc gì).động từ
Ví dụ
-
Long delays discourage new students from continuing.
-
Her teacher discouraged her from giving up.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép