TanroDictionary Sổ từ

discourage

/dɪsˈkʌrɪdʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm mất hết can đảm, làm chán nản, làm ngã lòng, làm nản lòng.động từ
  2. Can ngăn (ai làm việc gì).động từ

Ví dụ

  1. Long delays discourage new students from continuing.

  2. Her teacher discouraged her from giving up.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép