TanroDictionary Sổ từ

disembark

/ˌdɪsɪmˈbɑːk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cho (hành khách) lên bờ, cho lên bộ; bốc dở (hàng... ) lên bờ.động từ
  2. Cho xuống xe.động từ
  3. Lên bờ, lên bộ.động từ
  4. Xuống xe.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Passengers disembark at the next stop.

  2. The driver will disembark us by the station.

  3. He learned to disembark the tool.

  4. Please disembark from the bus now.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép