Nghĩa tiếng Việt
- Cho (hành khách) lên bờ, cho lên bộ; bốc dở (hàng... ) lên bờ.động từ
- Cho xuống xe.động từ
- Lên bờ, lên bộ.động từ
- Xuống xe.động từ
Tiếng Nhật
- 降りるおりるđi xuống (núi)
Ví dụ
-
Passengers disembark at the next stop.
-
The driver will disembark us by the station.
-
He learned to disembark the tool.
-
Please disembark from the bus now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép