TanroDictionary Sổ từ

disenchant

/ˌdɪsɪnˈtʃænt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giải mê, làm hết ảo tưởng, làm tan ảo mộng.động từ

Ví dụ

  1. The trip disenchanted him with city life.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép