Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng bị ghét bỏ, tình trạng bị ruồng bỏ, tình trạng không được sủng ái.danh từ
- Tình trạng giáng chức, tình trạng giáng chức; tình trạng bị thất thế.danh từ
- Sự ô nhục, sự nhục nhã, sự hổ thẹn; điều ô nhục, điều nhục nhã, điều hổ thẹn.danh từ
- Ghét bỏ, ruồng bỏ, không sủng ái.động từ
- Giáng chức, cách chức.động từ
- Làm ô nhục, làm nhục nhã, làm hổ thẹn.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His actions brought great disgrace to the family.
-
The scandal left him in disgrace.
-
The scandal caused him to fall into disgrace.
-
The mistake disgraced him in front of everyone.
-
The manager disgraced the worker after repeated errors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép