Nghĩa tiếng Việt
- Sự mất danh dự, sự ô danh, sự ô nhục, sự nhục nhã, sự hổ thẹn.danh từ
- Điều làm mất danh dự, điều làm ô danh, điều ô nhục, điều nhục nhã, điều hổ thẹn.danh từ
- Sự không nhận trả đúng hạn (một thương phiếu... ); sự không thực hiện đúng kỳ hạn (một giao kèo... ).danh từ
- Làm mất danh dự, làm ô danh, làm nhục, làm hổ thẹn.động từ
- Làm nhục, làm mất trinh tiết (một người con gái... ).động từ
- Không nhận trả đúng hạn (thương phiếu... ); không thực hiện đúng kỳ hạn (giao kèo... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Lying to him would be a dishonour.
-
Cheating in class is a dishonour to students.
-
The dishonour of the bill worried the shop owner.
-
He dishonored his promise by lying again.
-
The scandal dishonored her family in the town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép