TanroDictionary Sổ từ

dishonour

/dɪsˈɑnər/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mất danh dự, sự ô danh, sự ô nhục, sự nhục nhã, sự hổ thẹn.danh từ
  2. Điều làm mất danh dự, điều làm ô danh, điều ô nhục, điều nhục nhã, điều hổ thẹn.danh từ
  3. Sự không nhận trả đúng hạn (một thương phiếu... ); sự không thực hiện đúng kỳ hạn (một giao kèo... ).danh từ
  4. Làm mất danh dự, làm ô danh, làm nhục, làm hổ thẹn.động từ
  5. Làm nhục, làm mất trinh tiết (một người con gái... ).động từ
  6. Không nhận trả đúng hạn (thương phiếu... ); không thực hiện đúng kỳ hạn (giao kèo... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Lying to him would be a dishonour.

  2. Cheating in class is a dishonour to students.

  3. The dishonour of the bill worried the shop owner.

  4. He dishonored his promise by lying again.

  5. The scandal dishonored her family in the town.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép