Nghĩa tiếng Việt
- Đổi chỗ, dời chỗ, chuyển chỗ.động từ
- Thải ra, cách chức (một công chức... ).động từ
- Chiếm chỗ, hất ra khỏi chỗ.động từ
- Thay thế.động từ
Tiếng Nhật
- 追い落とすおいおとすhất cẳng, lật đổ
Ví dụ
-
Please displace the vase to the left.
-
The new system may displace old workers.
-
The new factory will displace the old warehouse.
-
New tools displace older ones quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép