TanroDictionary Sổ từ

disposable

/dɪˈspəʊzəbl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể bỏ đi; có thể bán tống đi (hàng... ).tính từ
  2. Có thể chuyển nhượng.tính từ
  3. Có thể dùng được, có thể sử dụng.tính từ
  4. Sẵn có, sẵn để dùng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. These cups are disposable after one use.

  2. The disposable ticket can be given to a friend.

  3. This tool is disposable and easy to replace.

  4. She kept a disposable kit in her bag.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép