Nghĩa tiếng Việt
- Sự thiếu cân đối, sự không cân đối; sự thiếu cân xứng, sự không cân xứng; sự không tỷ lệ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
There was a clear disproportion in the rooms.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép