Nghĩa tiếng Việt
- Phân biệt.động từ
- Nghe ra, nhận ra.động từ
- Chia thành, xếp thành (loại... ).động từ
- Phân biệt, nhận định sự khác nhau (giữa... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Can you distinguish between these two similar colors?
-
It is hard to distinguish her in this crowd.
-
We can distinguish between right and wrong.
-
You must distinguish between the right and wrong choices.
-
to distinguish one thing from another
phân biệt vật này với vật khác
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép