TanroDictionary Sổ từ

distinguish

/dɪˈstɪŋɡwɪʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phân biệt.động từ
  2. Nghe ra, nhận ra.động từ
  3. Chia thành, xếp thành (loại... ).động từ
  4. Phân biệt, nhận định sự khác nhau (giữa... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Can you distinguish between these two similar colors?

  2. It is hard to distinguish her in this crowd.

  3. We can distinguish between right and wrong.

  4. You must distinguish between the right and wrong choices.

  5. to distinguish one thing from another

    phân biệt vật này với vật khác

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép