Nghĩa tiếng Việt
- Sự vặn vẹo, sự bóp méo, sự làm méo mó.danh từ
- Sự bóp méo, sự xuyên tạc (sự thật...).danh từ
- Tình trạng không rõ và không chính xác (dây nói...).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The mirror showed a distortion in the image.
-
His story was a distortion of the facts.
-
There was distortion in the phone line.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép