TanroDictionary Sổ từ

distortion

/dɪˈstɔːʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vặn vẹo, sự bóp méo, sự làm méo mó.danh từ
  2. Sự bóp méo, sự xuyên tạc (sự thật...).danh từ
  3. Tình trạng không rõ và không chính xác (dây nói...).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The mirror showed a distortion in the image.

  2. His story was a distortion of the facts.

  3. There was distortion in the phone line.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép