Nghĩa tiếng Việt
- Làm mất yên tĩnh, làm náo động; quấy rầy, làm bối rối, làm lo âu; làm xáo trộn.động từ
- Làm nhiễu loạn.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please do not disturb the class during the test.
-
The storm can disturb radio signals at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép