TanroDictionary Sổ từ

disturb

/dɪˈstɜːb/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm mất yên tĩnh, làm náo động; quấy rầy, làm bối rối, làm lo âu; làm xáo trộn.động từ
  2. Làm nhiễu loạn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please do not disturb the class during the test.

  2. The storm can disturb radio signals at night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép