Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với trên; cùng một thứ, cùng một loạitính từ
- Cái kể trên, cái như trên; cái cùng một thứ, cái cùng loại.danh từ
- Bản sao của một tài liệu.danh từ
- Ký hiệu bao gồm một hai dấu lược ("), viết tắt để có nghĩa là khoản ở trên được ghi lại.danh từ
Tiếng Nhật
- 同上どうじょうnhư trên, như đã nêu
Ví dụ
-
I want the same ditto as you.
-
Six white shirts and six ditto of various colors.
-
Please run off twenty-four dittos of this assignment, for my students.
-
The ditto was important at work.
-
ditto suit
bộ quần áo cùng một thứ vải, bộ com lê
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép