TanroDictionary Sổ từ

diversion

/daɪˈvɜːʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm trệch đi; sự trệch đi.danh từ
  2. Sự làm lãng trí; điều làm lãng trí.danh từ
  3. Sự giải trí, sự tiêu khiển; trò giải trí, trò tiêu khiển.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A loud noise caused a diversion in the crowd.

  2. Her joke was a welcome diversion from work.

  3. Reading is his favorite diversion on rainy days.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép