Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm trệch đi; sự trệch đi.danh từ
- Sự làm lãng trí; điều làm lãng trí.danh từ
- Sự giải trí, sự tiêu khiển; trò giải trí, trò tiêu khiển.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A loud noise caused a diversion in the crowd.
-
Her joke was a welcome diversion from work.
-
Reading is his favorite diversion on rainy days.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép