TanroDictionary Sổ từ

dividend

/ˈdɪvɪdend/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số bị chia, cái bị chia.danh từ
  2. Tiền lãi cổ phần; cổ tức.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Divide twelve by three to find the dividend.

  2. He spent his dividend on books.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép