Nghĩa tiếng Việt
- Số bị chia, cái bị chia.danh từ
- Tiền lãi cổ phần; cổ tức.danh từ
Tiếng Nhật
- 配当はいとうsự phân bổ, phần chia
Ví dụ
-
Divide twelve by three to find the dividend.
-
He spent his dividend on books.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép