Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dive.động từ
- Việc lặn dưới nước.danh từ
- Việc lao đầu xuống nước.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He is diving in the lake this afternoon.
-
Her diving improved after many lessons.
-
The child smiled after a quick diving into the pool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép