TanroDictionary Sổ từ

docile

/ˈdəʊsaɪl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dễ bảo, dễ sai khiến, ngoan ngoãn.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The horse was calm and docile.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép