Nghĩa tiếng Việt
- Hươu cái, hoãng cái; nai cái.danh từ
- Thỏ cái; thỏ rừng cái.danh từ
Ví dụ
-
The doe stood still near the trees.
-
A doe hid in the grass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép