TanroDictionary Sổ từ

doe

/dəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hươu cái, hoãng cái; nai cái.danh từ
  2. Thỏ cái; thỏ rừng cái.danh từ

Ví dụ

  1. The doe stood still near the trees.

  2. A doe hid in the grass.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép