Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của dogdanh từ
- Cuộc đua chó greyhound.danh từ
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của dogđộng từ
Ví dụ
-
The dogs barked at the gate.
-
I lost money at the dogs last night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép