Nghĩa tiếng Việt
- Nỗi đau buồn, nỗi buồn khổ.danh từ
- Lời than van.danh từ
- Số phận, số mệnh.danh từ
- Sự phát chẩn, sự bố thí; của phát chẩn, của bố thí.danh từ
- The dole (thông tục) tiền trợ cấp thất nghiệp.danh từ
- Phát nhỏ giọt.động từ
Ví dụ
-
Her dole showed in her tired eyes.
-
He gave a dole after the bad news.
-
That was his dole in life.
-
The charity gave dole to hungry families.
-
He has been on the dole for six months.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép