Nghĩa tiếng Việt
- Vòm, mái vòm.danh từ
- Vòm (trời, cây... ).danh từ
- Đỉnh tròn (đồi... ).danh từ
- , (thông tục) đầu.danh từ
- Cái chao, cái nắp, cái chụp.danh từ
- Lâu đài, toà nhà nguy nga.danh từ
- Che vòm cho.động từ
- Làm thành hình vòm.động từ
Tiếng Nhật
- ドームmái vòm
Ví dụ
-
The building had a glass dome.
-
Clouds formed a soft dome over us.
-
We climbed the dome of the hill.
-
He hit his dome on the shelf.
-
A metal dome covered the lamp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép