Nghĩa tiếng Việt
- Giường (ở nhà ngủ làm phúc, nhà trọ).danh từ
- Ngủ (ở nhà ngủ làm phúc, nhà trọ).động từ
Ví dụ
-
He found a clean doss for the night.
-
They dossed in a cheap hostel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép