TanroDictionary Sổ từ

doss

/dɒs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giường (ở nhà ngủ làm phúc, nhà trọ).danh từ
  2. Ngủ (ở nhà ngủ làm phúc, nhà trọ).động từ

Ví dụ

  1. He found a clean doss for the night.

  2. They dossed in a cheap hostel.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép