Nghĩa tiếng Việt
- Chim bồ câu.danh từ
- Điển hình ngây thơ, hiền dịu.danh từ
- Người đem tin mừng; sứ giả của hoà bình.danh từ
- Người yêu quý, "bồ câu nhỏ" (tiếng gọi thân mật).danh từ
- Người chủ trương hoà bình (đối với kẻ hiếu chiến).danh từ
- động từ quá khứ và quá khứ hoàn thành của diveđộng từ
Tiếng Nhật
- 鳩はとchim bồ câu
Ví dụ
-
A dove landed softly on the quiet roof.
-
She seemed like a dove, calm and innocent.
-
A white dove flew over the peaceful garden.
-
My dear dove, please come home soon.
-
The dove spoke for peace during the debate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép