Nghĩa tiếng Việt
- Của cải chồng để lại (chết để lại cho vợ).danh từ
- Của hồi môn.danh từ
- Tài năng, thiên tài, khiếu.danh từ
- Để lại của thừa kế (cho người đàn bà goá).động từ
- Cho của hồi môn.động từ
- Phú cho (tài năng... ).động từ
Ví dụ
-
The widow received her dower after his death.
-
Her dower helped support the new home.
-
Her dower for music was clear to all.
-
The law dowered the widow with land.
-
Her parents dowered her with jewelry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép