TanroDictionary Sổ từ

draco

/ˈdreɪˌkoʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thằn lằn bay.danh từ

Ví dụ

  1. A draco glided above the warm rocks.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép