Nghĩa tiếng Việt
- Kỵ binh.danh từ
- Người hung dữ.danh từ
- Bồ câu rồng (một giống bồ câu nuôi) ((cũng) dragon).danh từ
- Đàn áp, khủng bố (bằng kỵ binh).động từ
- Bức hiếp (ai phải làm gì).động từ
Ví dụ
-
The dragoon rode across the open field.
-
The dragoon scared the small children.
-
The white dragoon sat in a cage.
-
They tried to dragoon the crowd into silence.
-
Do not dragoon your friends into helping.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép