Nghĩa tiếng Việt
- Kịch, như kịch, như đóng kịch, thích hợp với sân khấu.tính từ
- Đột ngột gây cảm xúc mạnh mẽ, gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động; bi thảm.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her dramatic pause kept the audience waiting.
-
The dramatic ending left us speechless.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép