TanroDictionary Sổ từ

dramatic

/drəˈmætɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kịch, như kịch, như đóng kịch, thích hợp với sân khấu.tính từ
  2. Đột ngột gây cảm xúc mạnh mẽ, gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động; bi thảm.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her dramatic pause kept the audience waiting.

  2. The dramatic ending left us speechless.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép