Nghĩa tiếng Việt
- Sự kéo.danh từ
- Sự kéo lưới (bắt cá); mẻ lưới.danh từ
- Sự uống một hơi; hơi, hớp, ngụm.danh từ
- Cơn (đau... ), chầu (vui... ).danh từ
- Sự lấy (rượu... ) ở thùng ra; lượng (rượu... ) lấy ở thùng ra.danh từ
- Liều thuốc nước.danh từ
- Lượng nước rẽ, lượng xả nước; tầm nước (của thuyền tàu... ).danh từ
- Gió lò; gió lùa.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The farmer uses a beast of draught for plowing.
-
The fisherman returned with a full draught.
-
He took a long draught of cold water.
-
She had a sudden draught of pain.
-
Would you like to try some beer on draught?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép