TanroDictionary Sổ từ

draught

/drɑːft/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kéo.danh từ
  2. Sự kéo lưới (bắt cá); mẻ lưới.danh từ
  3. Sự uống một hơi; hơi, hớp, ngụm.danh từ
  4. Cơn (đau... ), chầu (vui... ).danh từ
  5. Sự lấy (rượu... ) ở thùng ra; lượng (rượu... ) lấy ở thùng ra.danh từ
  6. Liều thuốc nước.danh từ
  7. Lượng nước rẽ, lượng xả nước; tầm nước (của thuyền tàu... ).danh từ
  8. Gió lò; gió lùa.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The farmer uses a beast of draught for plowing.

  2. The fisherman returned with a full draught.

  3. He took a long draught of cold water.

  4. She had a sudden draught of pain.

  5. Would you like to try some beer on draught?

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép