TanroDictionary Sổ từ

dray

/dreɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xe bò không lá chắn (để chở hàng).danh từ

Ví dụ

  1. The dray carried boxes to the market.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép