TanroDictionary Sổ từ

dreadful

/ˈdredfl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dễ sợ, khiếp, kinh khiếp.tính từ
  2. Rất tồi, rất xấu; hết sức rầy rà, rất khó chịu, rất bực mình, chán ngấy, làm mệt mỏi.tính từ
  3. Truyện khủng khiếp; tiểu thuyết rùng rợn ((cũng) penny dreadful).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The weather was dreadful all week.

  2. The weather was dreadful during our trip.

  3. He bought a dreadful for the rainy weekend.

  4. a dreadful journey

    một cuộc hành trình mệt mỏi, chán ngấy

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép