TanroDictionary Sổ từ

drench

/drentʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Liều thuốc (cho súc vật).danh từ
  2. Trận mưa như trút nước; trận mưa làm ướt sạch.danh từ
  3. Liều thuốc lớn; liều thuốc độc.danh từ
  4. Cho uống no nê.động từ
  5. Bắt uống thuốc, tọng thuốc cho (súc vật).động từ
  6. Ngâm (da thuộc).động từ
  7. Làm ướt sũng, làm ướt sạch.động từ

Ví dụ

  1. The doctor gave the cow a drench.

  2. We got caught in a heavy drench today.

  3. He took a drench for his sore throat.

  4. They drench the cloth in warm water.

  5. The vet drench the calf with medicine.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép