Nghĩa tiếng Việt
- Đồ uống, thức uống.danh từ
- Rượu mạnh ((cũng) strong drink).danh từ
- Hớp, ngụm; cốc, ly (rượu, nước giải khát).danh từ
- Thói rượu chè, thói nghiện rượu.danh từ
- , (từ lóng) biển.danh từ
- Uống (rượu, nước... ).động từ
- Uống cạn; (nghĩa bóng) tận hưởng; chịu đựng cho đến cùng.động từ
- Uống hết, rượu chè phung phí hết (tiền... ).động từ
Tiếng Nhật
- 飲み物のみものđồ uống
- 飲むのむuống, nuốt, uống (thuốc)
- 飲料いんりょうđồ uống, thức uống
- ドリンクđồ uống
- 召し上がるめしあがる(kính ngữ) ăn, uống
Ví dụ
-
Would you like a cold drink?
-
He avoids strong drink these days.
-
Would you like to have a drink after work?
-
He has been on the drink for many years.
-
The drink looked endless from the shore.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép