Nghĩa tiếng Việt
- Nước dãi, mũi dãi (của trẻ con).danh từ
- Lời nói ngớ ngẩn, lời nói ngốc ngếch; lời nói dại dột trẻ con.danh từ
- Chảy dãi, chảy mũi dãi, thò lò mũi xanh (trẻ con).động từ
- Nói ngớ ngẩn, nói ngốc ngếch; nói dại dột như trẻ con.động từ
- Hoài nghi, phí phạm, lãng phí (thì giờ, công sức, tiền của).động từ
Tiếng Nhật
- 戯言たわごとlời nói nhảm, chuyện tầm phào
Ví dụ
-
The baby's drivel wet his chin.
-
That excuse is just drivel.
-
The toddler drivelled on his shirt.
-
Don't drivel when you should answer clearly.
-
He drivelled away the whole afternoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép