TanroDictionary Sổ từ

drivel

/ˈdrɪvl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước dãi, mũi dãi (của trẻ con).danh từ
  2. Lời nói ngớ ngẩn, lời nói ngốc ngếch; lời nói dại dột trẻ con.danh từ
  3. Chảy dãi, chảy mũi dãi, thò lò mũi xanh (trẻ con).động từ
  4. Nói ngớ ngẩn, nói ngốc ngếch; nói dại dột như trẻ con.động từ
  5. Hoài nghi, phí phạm, lãng phí (thì giờ, công sức, tiền của).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The baby's drivel wet his chin.

  2. That excuse is just drivel.

  3. The toddler drivelled on his shirt.

  4. Don't drivel when you should answer clearly.

  5. He drivelled away the whole afternoon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép