Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dropđộng từ
Tiếng Nhật
- 粒つぶhạt, giọt
Ví dụ
-
The timer drops the gate at noon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/drɒps/
The timer drops the gate at noon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép