TanroDictionary Sổ từ

dubious

/ˈdjuːbiəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lờ mờ, mơ hồ, minh bạch, không rõ ràng.tính từ
  2. Đáng ngờ, không đáng tin cậy; không chắc chắn, còn hồ nghi.tính từ
  3. Nghi ngờ, ngờ vực; do dự, lưỡng lự.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He walked under a dubious light tonight.

  2. The bank flagged a dubious transaction recently.

  3. He felt dubious about the cheap promise.

  4. a dubious light

    ánh sáng lờ mờ

  5. a dubious answer

    câu trả lời lờ mờ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép