Nghĩa tiếng Việt
- Bù nhìn, người rơm (đuổi chim) ((cũng) dud man).danh từ
- Đạn thổi, bom không nổ.danh từ
- Người vô dụng, người bỏ đi; kế hoạch vô dụng, kế hoạch bỏ đi.danh từ
- Quần áo; quần áo rách.danh từ
- Giả mạo; vô dụng, bỏ đi.tính từ
Ví dụ
-
The scarecrow was only a dud.
-
The old dud never exploded.
-
That plan was a dud from the start.
-
His dud looked worn and torn.
-
The tool was dud and useless.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép