TanroDictionary Sổ từ

dumb

/dʌm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Câm, không nói.tính từ
  2. Câm, không kêu.tính từ
  3. không biết nói; không có tiếng nói (trong chính phủ... ).tính từ
  4. Lặng đi, không nói lên được.tính từ
  5. Lầm lì, ít nói.tính từ
  6. Ngu xuẩn, ngu ngốc, ngớ ngẩn.tính từ
  7. Làm câm, làm câm lặng đi.động từ

Tiếng Nhật

  • 野暮やぼquê mùa, thô kệch, vô duyên, thiếu tế nhị

Ví dụ

  1. The boy was born deaf and dumb.

  2. This piano has several dumb notes that do not sound.

  3. Dumb animals cannot speak like humans can.

  4. His shocking news struck everyone dumb with surprise.

  5. She stayed dumb during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép