Nghĩa tiếng Việt
- Câm, không nói.tính từ
- Câm, không kêu.tính từ
- không biết nói; không có tiếng nói (trong chính phủ... ).tính từ
- Lặng đi, không nói lên được.tính từ
- Lầm lì, ít nói.tính từ
- Ngu xuẩn, ngu ngốc, ngớ ngẩn.tính từ
- Làm câm, làm câm lặng đi.động từ
Tiếng Nhật
- 野暮やぼquê mùa, thô kệch, vô duyên, thiếu tế nhị
Ví dụ
-
The boy was born deaf and dumb.
-
This piano has several dumb notes that do not sound.
-
Dumb animals cannot speak like humans can.
-
His shocking news struck everyone dumb with surprise.
-
She stayed dumb during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép