TanroDictionary Sổ từ

dumping

/ˈdʌmpɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của dumpđộng từ
  2. Sự đổ thành đống (rác... ); sự vứt bỏ, gạt bỏ (ai... ).danh từ
  3. Đumpinh, sự bán hạ hàng ế thừa ra thị trường nước ngoài.danh từ
  4. phân từ hiện tại của dumpđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They were dumping boxes in the yard.

  2. The dumping of trash upset the neighbors.

  3. Dumping made the market unfair for others.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép