TanroDictionary Sổ từ

dusk

/dʌsk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bóng tối.danh từ
  2. Lúc chạng vạng, lúc tối nhá nhem.danh từ
  3. Tối mờ mờ.tính từ
  4. Tối màu.tính từ
  5. Tối lại, mờ tối lại; trông tối, trông mờ tối.động từ
  6. Làm tối, làm mờ tối.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The dusk made the path hard to see.

  2. We walked home at dusk.

  3. The dusk light filled the room.

  4. She wore a dusk blue jacket.

  5. The sky dusted before the rain started.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép