Nghĩa tiếng Việt
- Bóng tối.danh từ
- Lúc chạng vạng, lúc tối nhá nhem.danh từ
- Tối mờ mờ.tính từ
- Tối màu.tính từ
- Tối lại, mờ tối lại; trông tối, trông mờ tối.động từ
- Làm tối, làm mờ tối.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The dusk made the path hard to see.
-
We walked home at dusk.
-
The dusk light filled the room.
-
She wore a dusk blue jacket.
-
The sky dusted before the rain started.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép