Nghĩa tiếng Việt
- Sự tôn kính, lòng kính trọng (người trên).danh từ
- Bổn phận, nhiệm vụ, trách nhiệm.danh từ
- Phận sự, chức vụ, công việc, phần việc làm; phiên làm, phiên trực nhật.danh từ
- Thuế (hải quan... ).danh từ
- Công suất (máy).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
You must show duty to your elders.
-
She decided to do her duty at work.
-
The security guard is currently off duty now.
-
Is this product liable to any import duty?
-
The machine runs at high duty.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép