TanroDictionary Sổ từ

duty

/ˈdjuːti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tôn kính, lòng kính trọng (người trên).danh từ
  2. Bổn phận, nhiệm vụ, trách nhiệm.danh từ
  3. Phận sự, chức vụ, công việc, phần việc làm; phiên làm, phiên trực nhật.danh từ
  4. Thuế (hải quan... ).danh từ
  5. Công suất (máy).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. You must show duty to your elders.

  2. She decided to do her duty at work.

  3. The security guard is currently off duty now.

  4. Is this product liable to any import duty?

  5. The machine runs at high duty.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép