TanroDictionary Sổ từ

earmark

/ˈɪəmɑːk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dấu đánh ở tai (cừu... ).danh từ
  2. Dấu riêng (để chỉ sự sở hữu... ).danh từ
  3. Đánh dấu ở tai (cừu... ).động từ
  4. Đánh dấu riêng (để chỉ sự sở hữu... ).động từ
  5. Dành (khoản chi tiêu... ).động từ

Ví dụ

  1. The sheep had a red earmark.

  2. That scar became his earmark.

  3. Farmers earmark the sheep for sale.

  4. She earmarked her bag with a bright tag.

  5. They earmarked money for new books.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép