Nghĩa tiếng Việt
- Dấu đánh ở tai (cừu... ).danh từ
- Dấu riêng (để chỉ sự sở hữu... ).danh từ
- Đánh dấu ở tai (cừu... ).động từ
- Đánh dấu riêng (để chỉ sự sở hữu... ).động từ
- Dành (khoản chi tiêu... ).động từ
Ví dụ
-
The sheep had a red earmark.
-
That scar became his earmark.
-
Farmers earmark the sheep for sale.
-
She earmarked her bag with a bright tag.
-
They earmarked money for new books.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép