TanroDictionary Sổ từ

ecclesiast

/əˈkliːʃəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đại biểu đại hội quốc dân (cổ Hy-lạp).danh từ
  2. Tác giả cuốn " Sách Thánh".danh từ

Ví dụ

  1. The ecclesiast was useful in class.

  2. A ecclesiast helped the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép