Nghĩa tiếng Việt
- Đại biểu đại hội quốc dân (cổ Hy-lạp).danh từ
- Tác giả cuốn " Sách Thánh".danh từ
Ví dụ
-
The ecclesiast was useful in class.
-
A ecclesiast helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép