Nghĩa tiếng Việt
- Dạng viết tắt của economics (“kinh tế học”).danh từ
- Dạng viết tắt của economy (“kinh tế”).danh từ
- Dạng viết tắt của economic (“(thuộc về) kinh tế”).tính từ
Ví dụ
-
The abbreviation econ stands for economics.
-
The abbreviation econ stands for economy.
-
The abbreviation econ stands for economic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép