TanroDictionary Sổ từ

econ

/ˈiˌkɑn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng viết tắt của economics (“kinh tế học”).danh từ
  2. Dạng viết tắt của economy (“kinh tế”).danh từ
  3. Dạng viết tắt của economic (“(thuộc về) kinh tế”).tính từ

Ví dụ

  1. The abbreviation econ stands for economics.

  2. The abbreviation econ stands for economy.

  3. The abbreviation econ stands for economic.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép