Nghĩa tiếng Việt
- Toàn thế giới, khắp thế giới.tính từ
- (thuộc) giáo hội toàn thế giới.tính từ
Ví dụ
-
The conference had an ecumenical spirit.
-
The ecumenical meeting welcomed many different churches.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép