Nghĩa tiếng Việt
- Thiên đường, nơi cực lạc.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A eden helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈiːdn/
A eden helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép