TanroDictionary Sổ từ

efface

/ɪˈfeɪs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xoá, xoá bỏ.động từ
  2. Làm lu mờ; át, trội hơn.động từ

Ví dụ

  1. Please efface the note for me.

  2. She tried to efface herself from the spotlight.

  3. to efface oneself

    tự cho mình là không quan trọng; nép mình, đứng lánh ((nghĩa bóng))

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép