Nghĩa tiếng Việt
- Xoá, xoá bỏ.động từ
- Làm lu mờ; át, trội hơn.động từ
Ví dụ
-
Please efface the note for me.
-
She tried to efface herself from the spotlight.
-
to efface oneself
tự cho mình là không quan trọng; nép mình, đứng lánh ((nghĩa bóng))
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép